工龄

gōnglíng

thâm niên, số năm làm việc

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我有三年工龄。

    Wǒ yǒu sān nián gōnglíng.

    Tôi có ba năm thâm niên.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 龄13 nét

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.