Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
gōngzī
lương, tiền lương
Ví dụ
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.