Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
zhuānyè
chuyên ngành
Ví dụ
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.