Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
