Giới từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
