对得起

duìdeqǐ

xứng đáng với, không phụ lòng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 对5 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214
  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 起10 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.