Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你是哪个大学毕业的?
Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
dàxué
đại học
Ví dụ
你是哪个大学毕业的?
Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.