Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我能吃苦,也愿意学。
Wǒ néng chīkǔ, yě yuànyì xué.
Tôi chịu khó được và cũng sẵn sàng học.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
