大学生

dàxuéshēng

sinh viên đại học

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 学8 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 生5 nétBộ thủ: 生 · bộ số 100/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.