Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这道工序由我负责。
Zhè dào gōngxù yóu wǒ fùzé.
Công đoạn này do tôi phụ trách.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi lại, xác nhậnPhối hợp kho – chuyền – QC
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
