待检

dàijiǎn

chờ kiểm (hàng chưa được QC kiểm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这两箱是待检品,先别发。

    Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, xiān bié fā.

    Hai thùng này là hàng chờ kiểm, đừng xuất trước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bàn giao caPhối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 待9 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 检11 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.