Mục tiêu
- Giao ca: báo sản lượng ca mình, máy nào có vấn đề, hàng nào đang chờ kiểm, việc gì còn dở.
- Nhận ca: hỏi lại các mục trên và xác nhận đã nắm.
- Điền và đọc phiếu bàn giao ca (交接班记录表).
Trước khi học
Ôn: báo sản lượng (Nhà máy & kho vận 1 bài 5), báo máy có vấn đề (bài 3), 由…负责 (bài 6), đã xong / đang làm / chưa xong (Công sở 1 bài 5).
Người giao ca nói
我们这班做了四百八十个,比计划少二十个。
Wǒmen zhè bān zuòle sìbǎi bāshí ge, bǐ jìhuà shǎo èrshí ge.
Ca chúng tôi làm được 480 cái, ít hơn kế hoạch 20 cái.
二号机下午有异响,陈工看过了,可以用,但要注意。
Èr hào jī xiàwǔ yǒu yìxiǎng, Chén gōng kànguo le, kěyǐ yòng, dàn yào zhùyì.
Máy số 2 chiều có tiếng lạ, kỹ sư Trần đã xem, dùng được nhưng phải chú ý.
这两箱是待检品,王丽还没检,先别发。
Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, Wáng Lì hái méi jiǎn, xiān bié fā.
Hai thùng này là hàng chờ kiểm, Vương Lệ chưa kiểm, đừng xuất trước.
还有五十个没包装,由你们班接着做。
Hái yǒu wǔshí ge méi bāozhuāng, yóu nǐmen bān jiēzhe zuò.
Còn 50 cái chưa đóng gói, ca các bạn làm tiếp.
今天临时加了一个订单,明天早上要交。
Jīntiān línshí jiāle yí ge dìngdān, míngtiān zǎoshang yào jiāo.
Hôm nay đột xuất thêm một đơn hàng, sáng mai phải giao.
Người nhận ca hỏi
产量多少?有没有不合格的?
Chǎnliàng duōshao? Yǒu méiyǒu bù hégé de?
Sản lượng bao nhiêu? Có hàng không đạt không?
机器都正常吗?
Jīqì dōu zhèngcháng ma?
Máy móc đều bình thường chứ?
还有什么没做完?
Hái yǒu shénme méi zuòwán?
Còn việc gì chưa xong?
交接班记录表填好了吗?
Jiāojiēbān jìlùbiǎo tiánhǎo le ma?
Phiếu bàn giao ca điền xong chưa?
Phiếu bàn giao ca thường có: 班次 (ca) · 产量 (sản lượng) · 不合格数 (số hàng không đạt) · 设备情况 (tình trạng thiết bị) · 待处理事项 (việc chờ xử lý) · 交班人 / 接班人签字 (người giao / người nhận ký).
Xem phim
A Lan giao ca cho trưởng ca đêm
阿兰
小李,我们交接班吧。早班做了四百八十个,比计划少二十个。
Xiǎo Lǐ, wǒmen jiāojiēbān ba. Zǎobān zuòle sìbǎi bāshí ge, bǐ jìhuà shǎo èrshí ge.
Tiểu Lý, mình bàn giao ca nhé. Ca sáng làm được 480 cái, ít hơn kế hoạch 20 cái.
Lời thoại (8 câu) — bấm câu để nghe
Lỗi thường gặp
- Chỉ nói 没问题 khi giao ca mà bỏ qua sự cố nhỏ (máy kêu lạ, hàng chờ kiểm) → ca sau không biết. Nói đủ 4 mục: 产量 · 机器 · 待检 · 没做完的.
- ✗ 四百八十 (bỏ 个) khi báo sản lượng → ✓ 四百八十个 (cần lượng từ).
- Người nhận ca không nhắc lại → ✓ 我确认一下:…,对吗?
Tóm tắt
- Giao: 我们这班做了…个 · …机有异响 / 正常 · 这…箱是待检品,先别发 · 还有…没…,由你们班做 · 记录表填好了.
- Nhận: 产量多少?· 机器正常吗?· 还有什么没做完?· 我确认一下…,对吗?
