Bài 3. Bàn giao ca: sản lượng, máy, hàng chờ kiểm, việc còn dở

Luyện tập — Bài 3. Bàn giao ca: sản lượng, máy, hàng chờ kiểm, việc còn dở

Ôn từ vựng, mẫu câu và tình huống của bài 3, chấm từng câu; câu nói / viết tự đối chiếu với bài mẫu.

Bài luyện7 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

待检品dàijiǎnpǐn
Câu 2

Câu 2 · Nghe

Ca này làm được bao nhiêu và so với kế hoạch thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

还有五十个没包装, 你们班接着做。Hái yǒu wǔshí ge méi bāozhuāng, ___ nǐmen bān jiēzhe zuò.Nghĩa: Còn 50 cái chưa đóng gói, ca các bạn làm tiếp.
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Hai thùng này là hàng chờ kiểm, đừng xuất trước.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

接班jiēbān
交接班jiāojiēbān
临时línshí
产量chǎnliàng
Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

二号机有异响,可以用,但要注意 nghĩa là máy số 2 hỏng, không được dùng.
Câu 7

Câu 7 · Đọc

Ca sau cần làm gì theo phiếu?

交接班记录:早班产量四百八十个,不合格三个。二号机下午有异响,陈工已看,可用。待检品两箱未发。待处理:五十个未包装。Jiāojiēbān jìlù: zǎobān chǎnliàng sìbǎi bāshí ge, bù hégé sān ge. Èr hào jī xiàwǔ yǒu yìxiǎng, Chén gōng yǐ kàn, kě yòng. Dàijiǎnpǐn liǎng xiāng wèi fā. Dài chǔlǐ: wǔshí ge wèi bāozhuāng.