Bài 2. Hỏi lại và xác nhận đã hiểu chỉ dẫn

Chương 1. Trong xưởng: giới thiệu, xác nhận, bàn giao ca · Bài 2/6

Bảng học

Mục 1/10 · đã xem 0

重复

chóngfù

lặp lại, nhắc lại

Ví dụ

我重复一遍,您看对不对。

Wǒ chóngfù yí biàn, nín kàn duì bu duì.

Tôi nhắc lại một lần, anh xem có đúng không.

Mục tiêu

  • Nhờ nói lại / nói chậm / nói to khi chưa nghe rõ trong xưởng ồn.
  • Nhắc lại ý đã hiểu (số lượng, thời gian, mã hàng, thứ tự bước) và hỏi 对吗? để người kia xác nhận.
  • Nói "tôi chưa chắc", "tôi chưa hiểu bước này" thay vì gật đầu cho qua.

Trước khi học

Ôn: nhờ giúp đỡ và cảm ơn (Công sở 1 bài 6), 先…然后… (Sơ cấp), lời dặn an toàn 一定要 / 千万别 (Nhà máy & kho vận 1 bài 1).

Chưa nghe rõ, chưa hiểu

  • 不好意思,我没听清楚。

    Bù hǎoyìsi, wǒ méi tīng qīngchu.

    Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ.

  • 请再说一遍。

    Qǐng zài shuō yí biàn.

    Vui lòng nói lại một lần.

  • 请慢一点。

    Qǐng màn yìdiǎn.

    Anh nói chậm một chút.

  • 这里太吵,请大声一点。

    Zhèlǐ tài chǎo, qǐng dàshēng yìdiǎn.

    Ở đây ồn quá, anh nói to hơn một chút.

  • 第三个步骤我没听懂。

    Dìsān ge bùzhòu wǒ méi tīngdǒng.

    Bước thứ ba tôi chưa nghe hiểu.

Nhắc lại để xác nhận

  • 我确认一下:先关电,然后换零件,对吗?

    Wǒ quèrèn yíxià: xiān guān diàn, ránhòu huàn língjiàn, duì ma?

    Tôi xác nhận lại: ngắt điện trước, rồi thay linh kiện, đúng không?

  • 是不是今天要做五百个?

    Shì bu shì jīntiān yào zuò wǔbǎi ge?

    Có phải hôm nay phải làm 500 cái không?

  • 我重复一遍:十点以前送到仓库。

    Wǒ chóngfù yí biàn: shí diǎn yǐqián sòngdào cāngkù.

    Tôi nhắc lại: trước mười giờ đưa tới kho.

  • 顺序对吗?先检查,再包装。

    Shùnxù duì ma? Xiān jiǎnchá, zài bāozhuāng.

    Thứ tự có đúng không? Kiểm tra trước, rồi đóng gói.

  • 我不确定这道工序怎么做,您能做一遍给我看吗?

    Wǒ bú quèdìng zhè dào gōngxù zěnme zuò, nín néng zuò yí biàn gěi wǒ kàn ma?

    Tôi không chắc công đoạn này làm thế nào, anh làm một lần cho tôi xem được không?

Xem phim

Nghe chỉ dẫn thay linh kiện trong xưởng ồn

陈工

明,这台机器十点要换零件,你先把电关了。

Míng, zhè tái jīqì shí diǎn yào huàn língjiàn, nǐ xiān bǎ diàn guān le.

Minh, mười giờ máy này phải thay linh kiện, em ngắt điện trước đi.

0:00 / 1:04 · câu 1/9
Nghe chỉ dẫn thay linh kiện trong xưởng ồn
Lời thoại (9 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Lỗi thường gặp

  • Gật đầu 好好好 khi chưa hiểu → sai việc. Hãy nói ✓ 我没听懂,请再说一遍。
  • ✗ 请说再一遍 → ✓ 请再说一遍。(再 đứng trước động từ, 一遍 đứng sau.)
  • ✗ 五百个,好吗? (xin phép) → ✓ 五百个,对吗? (xác nhận).

Tóm tắt

  • Chưa rõ: 没听清楚 · 没听懂 · 请再说一遍 · 请慢一点 / 大声一点.
  • Xác nhận: 我确认一下,…,对吗?· 是不是…?· 我重复一遍:…
  • Chưa chắc: 我不确定… · 您能做一遍给我看吗?

Ngữ pháp trong bài

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.