再 + động từ + 一遍: làm lại một lần (nhờ nói lại, đọc lại)
Cấu trúc
请 (+ 慢一点 / 大声一点) + 再 + V + 一遍
Đọc cấu trúc → xem ví dụ (bấm để nghe) → đọc lỗi thường gặp → làm bài luyện của bài học.
Giải thích
Ý nghĩa: 一遍 (yí biàn) = một lượt từ đầu đến cuối (nói, đọc, làm). 再…一遍 = làm lại một lượt nữa. Cách nhờ nhắc lại thường dùng và lịch sự ở xưởng khi chưa nghe rõ.
- 请再说一遍。(Vui lòng nói lại một lần.)
- 请慢一点再说一遍。(Vui lòng nói chậm lại một lần nữa.)
一遍 ≠ 一次: 一次 là "một lần" (số lần), 一遍 nhấn mạnh trọn một lượt nội dung. Nhắc lại lời nói / đọc mã hàng → dùng 一遍.
Tự nhắc lại cho người kia kiểm: 我重复一遍:… (Tôi nhắc lại một lượt: …)
Ví dụ
不好意思,请再说一遍。
Bù hǎoyìsi, qǐng zài shuō yí biàn.
Xin lỗi, anh nói lại một lần nữa giúp tôi.
车间太吵,请大声一点再说一遍。
Chējiān tài chǎo, qǐng dàshēng yìdiǎn zài shuō yí biàn.
Xưởng ồn quá, anh nói to hơn và nhắc lại một lần.
我把步骤再做一遍,您看看对不对。
Wǒ bǎ bùzhòu zài zuò yí biàn, nín kànkan duì bu duì.
Tôi làm lại các bước một lượt, anh xem có đúng không.
Lỗi thường gặp
- Đặt 一遍 trước động từ: ✗ 请一遍再说 → ✓ 请再说一遍。
- 请再说一次 cũng đúng ngữ pháp, nhưng khi nhờ nhắc lại CẢ câu / cả mã hàng, 一遍 (trọn một lượt) là cách nói tự nhiên và rõ ý hơn.
