听懂

tīngdǒng

nghe hiểu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 对不起,我没听懂。

    Duìbuqǐ, wǒ méi tīngdǒng.

    Xin lỗi, tôi chưa nghe hiểu.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hỏi lại, xác nhận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 听7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 懂15 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.