Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
顺序不能错。
Shùnxù bù néng cuò.
Thứ tự không được sai.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi lại, xác nhận
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
