Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
车间太吵,请大声一点。
Chējiān tài chǎo, qǐng dàshēng yìdiǎn.
Xưởng ồn quá, anh nói to hơn một chút.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Hỏi lại, xác nhận
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
