大声

dàshēng

to tiếng, nói to

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 车间太吵,请大声一点。

    Chējiān tài chǎo, qǐng dàshēng yìdiǎn.

    Xưởng ồn quá, anh nói to hơn một chút.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hỏi lại, xác nhận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 声7 nét

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.