Bài 1. Ngày đầu ở xưởng: giới thiệu bản thân, vị trí, ca làm

Chương 1. Trong xưởng: giới thiệu, xác nhận, bàn giao ca · Bài 1/6

Bảng học

Mục 1/13 · đã xem 0

工位

gōngwèi

vị trí làm việc (chỗ đứng / ngồi trên chuyền)

Ví dụ

你的工位在三号线。

Nǐ de gōngwèi zài sān hào xiàn.

Vị trí làm việc của bạn ở chuyền số 3.

Mục tiêu

  • Tự giới thiệu với tổ trưởng và cả tổ: tên, bộ phận, vị trí (công nhân vận hành / QC / kho), ca làm.
  • Hỏi và nói về vị trí làm việc trên chuyền (工位) và lịch ca (排班).
  • Nói "tôi là người mới, chưa quen, mong mọi người chỉ bảo" một cách tự nhiên.

Trước khi học

Ôn: giới thiệu tên và quốc tịch (Nhập môn bài 6), ngày đầu đi làm ở công sở (Công sở 1 bài 2), ca làm và chấm công (Nhà máy & kho vận 1 bài 2).

Tự giới thiệu ở xưởng

  • 大家好,我叫阮文明,是新来的操作工。

    Dàjiā hǎo, wǒ jiào Ruǎn Wénmíng, shì xīn lái de cāozuògōng.

    Chào mọi người, tôi là Nguyễn Văn Minh, công nhân vận hành mới vào.

  • 我在三号线,工位是五号。

    Wǒ zài sān hào xiàn, gōngwèi shì wǔ hào.

    Tôi ở chuyền số 3, vị trí số 5.

  • 这个月我上早班。

    Zhège yuè wǒ shàng zǎobān.

    Tháng này tôi làm ca sáng.

  • 我是新人,还不熟悉,请多指教。

    Wǒ shì xīnrén, hái bù shúxī, qǐng duō zhǐjiào.

    Tôi là người mới, còn chưa quen, mong mọi người chỉ bảo.

Vị trí công việc thường gặp: 操作工 (công nhân vận hành) · 质检员 (QC) · 仓管员 (thủ kho) · 班长 / 组长 (trưởng ca / tổ trưởng) · 主管 (chủ quản) · 技术员 (kỹ thuật viên).

Hỏi vị trí và lịch ca

  • 请问我的工位在哪儿?

    Qǐngwèn wǒ de gōngwèi zài nǎr?

    Xin hỏi vị trí làm việc của tôi ở đâu?

  • 我这个星期上什么班?

    Wǒ zhège xīngqī shàng shénme bān?

    Tuần này tôi làm ca gì?

  • 排班表在哪儿看?

    Páibānbiǎo zài nǎr kàn?

    Xem bảng xếp ca ở đâu?

  • 我们组有多少个组员?

    Wǒmen zǔ yǒu duōshao ge zǔyuán?

    Tổ mình có bao nhiêu thành viên?

Xem phim

Ngày đầu của Minh: chào tổ trưởng và nhận vị trí

明

阿兰姐,您好,我是新来的操作工阮文明。

Ā Lán jiě, nín hǎo, wǒ shì xīn lái de cāozuògōng Ruǎn Wénmíng.

Chị A Lan, chào chị, em là Nguyễn Văn Minh, công nhân vận hành mới vào.

0:00 / 0:58 · câu 1/10
Ngày đầu của Minh: chào tổ trưởng và nhận vị trí
Lời thoại (10 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我是新的人 → ✓ 我是新人 / 我是新来的。(新人 là một từ.)
  • ✗ 我做在三号线 → ✓ 我在三号线工作 / 我在三号线。(在 + nơi chốn đứng trước động từ.)
  • Gọi tổ trưởng là 老板: tổ trưởng / chủ quản gọi là 组长 / 主管 (+ họ): 刘主管, 阿兰姐.

Tóm tắt

  • Giới thiệu: 我叫… · 是新来的 + vị trí · 在 + chuyền · 工位是 + số · 上 + ca.
  • Hỏi: 我的工位在哪儿?· 上什么班?· 排班表在哪儿?
  • Người mới: 我是新人,还不熟悉,请多指教。

Ngữ pháp trong bài

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.