Bài 1. Ngày đầu ở xưởng: giới thiệu bản thân, vị trí, ca làm

Luyện tập — Bài 1. Ngày đầu ở xưởng: giới thiệu bản thân, vị trí, ca làm

Ôn từ vựng, mẫu câu và tình huống của bài 1, chấm từng câu; câu nói / viết tự đối chiếu với bài mẫu.

Bài luyện7 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

工位gōngwèi
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

操作工cāozuògōng
质检员zhìjiǎnyuán
仓管员cāngguǎnyuán
班长bānzhǎng
Câu 3

Câu 3 · Nghe

Tổ trưởng hỏi gì?

Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi là công nhân vận hành mới vào.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

我是新人,还不 ,请多指教。Wǒ shì xīnrén, hái bù ___, qǐng duō zhǐjiào.Nghĩa: Tôi là người mới, còn chưa quen, mong mọi người chỉ bảo.
Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Ở mọi nhà máy, khi được hỏi 你上什么班? chỉ được trả lời bằng tên ca 早班 / 中班 / 夜班.
Câu 7

Câu 7 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

阿兰:明,你先跟阿强学一个星期,然后自己上工位。你的工位在三号线五号,这个星期上早班,六点到两点。Ā Lán: Míng, nǐ xiān gēn Ā Qiáng xué yí ge xīngqī, ránhòu zìjǐ shàng gōngwèi. Nǐ de gōngwèi zài sān hào xiàn wǔ hào, zhège xīngqī shàng zǎobān, liù diǎn dào liǎng diǎn.