班长

bānzhǎng

trưởng ca, tổ trưởng ca

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 有问题先告诉班长。

    Yǒu wèntí xiān gàosu bānzhǎng.

    Có vấn đề thì báo trưởng ca trước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngBàn giao ca

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.