组员

zǔyuán

thành viên tổ, công nhân trong tổ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们组有十二个组员。

    Wǒmen zǔ yǒu shí'èr ge zǔyuán.

    Tổ chúng tôi có 12 thành viên.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 组8 nét
  • 员7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.