熟悉

shúxī

quen, nắm rõ (công việc, nơi chốn)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我还不太熟悉这台机器。

    Wǒ hái bú tài shúxī zhè tái jīqì.

    Tôi vẫn chưa quen cái máy này lắm.

Đề cương HSK mới: HSK 4Nội dung tham khảokhác dấu thanh / thanh nhẹ với đề cươngNhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 熟15 nét
  • 悉11 nét

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.