Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
质检员每两个小时抽检一次。
Zhìjiǎnyuán měi liǎng ge xiǎoshí chōujiǎn yí cì.
Nhân viên QC lấy mẫu kiểm tra hai giờ một lần.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhối hợp kho – chuyền – QCPhỏng vấn
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
