质检员

zhìjiǎnyuán

nhân viên kiểm tra chất lượng (QC)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 质检员每两个小时抽检一次。

    Zhìjiǎnyuán měi liǎng ge xiǎoshí chōujiǎn yí cì.

    Nhân viên QC lấy mẫu kiểm tra hai giờ một lần.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngPhối hợp kho – chuyền – QCPhỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 质8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 检11 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 员7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.