排班

páibān

xếp ca, lịch ca

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 下个月的排班表贴在门口。

    Xià ge yuè de páibānbiǎo tiē zài ménkǒu.

    Lịch ca tháng sau dán ở cửa.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giới thiệu ở xưởngTăng ca, xin nghỉ

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 排11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.