Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
今天临时加了一个订单。
Jīntiān línshí jiāle yí ge dìngdān.
Hôm nay đột xuất thêm một đơn hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bàn giao caTăng ca, xin nghỉ
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
