事假

shìjià

nghỉ việc riêng (có lý do cá nhân)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我想请一天事假。

    Wǒ xiǎng qǐng yì tiān shìjià.

    Tôi muốn xin nghỉ một ngày việc riêng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tăng ca, xin nghỉ

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 事8 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214
  • 假11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.