Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请病假要有医院的证明。
Qǐng bìngjià yào yǒu yīyuàn de zhèngmíng.
Xin nghỉ ốm phải có giấy của bệnh viện.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tăng ca, xin nghỉ
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
