病假

bìngjià

nghỉ ốm, nghỉ bệnh

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请病假要有医院的证明。

    Qǐng bìngjià yào yǒu yīyuàn de zhèngmíng.

    Xin nghỉ ốm phải có giấy của bệnh viện.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tăng ca, xin nghỉ

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 病10 nétBộ thủ: 疒 · nạch (bệnh tật) · bộ số 104/214
  • 假11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.