调休

tiáoxiū

nghỉ bù (nghỉ thay cho ngày đã làm thêm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 星期天上班,下周可以调休一天。

    Xīngqītiān shàngbān, xià zhōu kěyǐ tiáoxiū yì tiān.

    Chủ nhật đi làm thì tuần sau được nghỉ bù một ngày.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tăng ca, xin nghỉ

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 调10 nét
  • 休6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.