Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
交接班的时候要填记录表。
Jiāojiēbān de shíhou yào tián jìlùbiǎo.
Lúc bàn giao ca phải điền phiếu ghi chép.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Bàn giao ca
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
