交接班

jiāojiēbān

giao ca và nhận ca, bàn giao ca

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 交接班的时候要填记录表。

    Jiāojiēbān de shíhou yào tián jìlùbiǎo.

    Lúc bàn giao ca phải điền phiếu ghi chép.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bàn giao ca

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 接11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.