补料

bǔliào

bổ sung vật tư

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 麻烦你们十点以前补料。

    Máfan nǐmen shí diǎn yǐqián bǔliào.

    Phiền các bạn bổ sung vật tư trước mười giờ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 补7 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.