领料

lǐngliào

lĩnh vật tư (từ kho)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 每天早上八点领料。

    Měi tiān zǎoshang bā diǎn lǐngliào.

    Mỗi sáng tám giờ lĩnh vật tư.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 领11 nét
  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.