Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
每天早上八点领料。
Měi tiān zǎoshang bā diǎn lǐngliào.
Mỗi sáng tám giờ lĩnh vật tư.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
