批号

pīhào

số lô

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这批货的批号是多少?

    Zhè pī huò de pīhào shì duōshao?

    Số lô của lô hàng này là bao nhiêu?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 批7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.