料号

liàohào

mã vật tư, mã hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请把料号念一遍。

    Qǐng bǎ liàohào niàn yí biàn.

    Vui lòng đọc mã vật tư một lần.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.