物料

wùliào

vật tư, nguyên vật liệu (cách gọi trong nhà máy)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 物料不够了,请通知仓库。

    Wùliào bú gòu le, qǐng tōngzhī cāngkù.

    Vật tư không đủ nữa, hãy báo kho.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 物8 nétBộ thủ: 牛 · bộ số 93/214
  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.