Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
物料不够了,请通知仓库。
Wùliào bú gòu le, qǐng tōngzhī cāngkù.
Vật tư không đủ nữa, hãy báo kho.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Phối hợp kho – chuyền – QC
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn
