Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这台设备每个月保养一次。
Zhè tái shèbèi měi ge yuè bǎoyǎng yí cì.
Thiết bị này mỗi tháng bảo dưỡng một lần.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Máy móc, bảo trì
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
