Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
机器出故障了,请马上停机。
Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.
Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Máy móc, bảo trì
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
