千万

qiānwàn

nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 机器没停的时候,千万别把手伸进去。

    Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.

    Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:An toàn lao độngTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 千3 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 万3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.