Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
机器没停的时候,千万别把手伸进去。
Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.
Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:An toàn lao độngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
