Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
操作这台机器要戴护目镜。
Cāozuò zhè tái jīqì yào dài hùmùjìng.
Vận hành máy này phải đeo kính bảo hộ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:An toàn lao động
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
