护目镜

hùmùjìng

kính bảo hộ (bảo vệ mắt)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 操作这台机器要戴护目镜。

    Cāozuò zhè tái jīqì yào dài hùmùjìng.

    Vận hành máy này phải đeo kính bảo hộ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:An toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 护7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 镜16 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.