灭火器

mièhuǒqì

bình chữa cháy

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 灭火器放在门口旁边。

    Mièhuǒqì fàng zài ménkǒu pángbiān.

    Bình chữa cháy đặt cạnh cửa ra vào.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:An toàn lao động

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 灭5 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 火4 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 器16 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.