Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
黄色三角形的标志表示注意危险。
Huángsè sānjiǎoxíng de biāozhì biǎoshì zhùyì wēixiǎn.
Biển báo hình tam giác màu vàng có nghĩa là chú ý nguy hiểm.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:An toàn lao động
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
