加薪

jiāxīn

tăng lương

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 今年公司给大家加薪了。

    Jīnnián gōngsī gěi dàjiā jiāxīn le.

    Năm nay công ty đã tăng lương cho mọi người.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nghề nghiệp

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 加5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 薪16 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.