Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他工作两年就跳槽了。
Tā gōngzuò liǎng nián jiù tiàocáo le.
Anh ấy làm hai năm đã nhảy việc.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
