Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
现在找工作的竞争很激烈。
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng hěn jīliè.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc rất gay gắt.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Giáo dục, con cáiNghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
