兴趣班

xìngqùbān

lớp năng khiếu (vẽ, đàn, bơi…)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 她给女儿报了三个兴趣班。

    Tā gěi nǚ'ér bàole sān ge xìngqùbān.

    Chị ấy đăng ký cho con gái ba lớp năng khiếu.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giáo dục, con cái

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 兴6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 趣15 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.