Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
明天学校开家长会。
Míngtiān xuéxiào kāi jiāzhǎnghuì.
Ngày mai trường họp phụ huynh.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Giáo dục, con cái
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
