关于

guānyú

về, liên quan đến (chủ đề)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我买了一本关于中国历史的书。

    Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.

    Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Giáo dục, con cáiTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 于3 nétBộ thủ: 二 · bộ số 7/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.