Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
那家公司的待遇比这儿好。
Nà jiā gōngsī de dàiyù bǐ zhèr hǎo.
Đãi ngộ của công ty kia tốt hơn ở đây.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
