Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个价格我们可以接受。
Zhège jiàgé wǒmen kěyǐ jiēshòu.
Giá này chúng tôi chấp nhận được.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương lượng
Khuyến nghị của Trung Việt
jiēshòu
chấp nhận
Ví dụ
这个价格我们可以接受。
Zhège jiàgé wǒmen kěyǐ jiēshòu.
Giá này chúng tôi chấp nhận được.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương lượng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.