Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
长期合作可以给您优惠。
Chángqī hézuò kěyǐ gěi nín yōuhuì.
Hợp tác lâu dài có thể ưu đãi cho anh / chị.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương lượng
Khuyến nghị của Trung Việt
yōuhuì
ưu đãi
Ví dụ
长期合作可以给您优惠。
Chángqī hézuò kěyǐ gěi nín yōuhuì.
Hợp tác lâu dài có thể ưu đãi cho anh / chị.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thương lượng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.